2010년 7월 27일 화요일

Ko So-Young (고소영)

Ko So-Young (고소영)

Ko So-Young (고소영)
- Ngày sinh
19721006
- Chiều cao / Trọng lượng
Chiều cao: 168 cm / Trọng lượng: 47kg
- Học
Bối cảnh
- Nhóm máu
A
- Tôn giáo
Công giáo La Mã
- Sở thích
Bơi lội, trượt tuyết, thu nước hoa
- Biệt danh
- Hôn nhân
Single
- Website
- Phim tham gia
* Phim
Dự án Makeover 언니 가 간다 (2007)
Căn hộ cao cấp 아파트 (2006)
Double Agent 이중 간첩 (2003)
Một Ngày 하루 (2001)
러브 Love (1999)
Love Wind, Love 연풍연가 Song (1999)
Nếu mặt trời mọc lên từ 해가 Tây 서쪽 에서 뜬다 면 (1998)
Chúng tôi phải Kiss? 키스 할까요? (1998, cameo)
Beat 비트 (1997)
The Nine Tails Fox với 구미호 (1994)


* Sân khấu truyền hình
Tomorrow Love 내일 은 사랑 (1992)
Mẹ của biển 엄마 의 바다 (1993)
Star 별 (1996)
Bộ nhớ 추억 (1998)
Blue Fish 푸른 물고기 (2007)



- Giải thưởng
Nam diễn viên xuất sắc nhất hàng đầu, Daejong Film Awards, 2001
Phổ biến, giải thưởng, giải thưởng nghệ thuật Baeksang năm 2000
Nữ diễn viên xuất sắc nhất hàng đầu, Daejong Film Awards, 2000
Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất, Diễn viên MBC Awards, 1994
Thư viện ảnh
Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영)
Ko So-Young (고소영)Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영)
Ko So-Young (고소영)Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영) Ko So-Young (고소영)

댓글 없음:

댓글 쓰기